riven
UK/ˈɹɪvən/
US/ˈɹɪvən/
giọng máy của trình duyệt
riven nghĩa là chẻ ra, xé nát, bị chẻ ra, nứt toác ra.
Nghĩa của riven
Ngoại động từ
- Thường + off, away, from Chẻ ra, xé nát.
- heart riven with grief(nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
Nội động từ
- Bị chẻ ra, nứt toác ra.
Câu hỏi thường gặp
riven nghĩa là gì?
riven (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chẻ ra, xé nát, bị chẻ ra, nứt toác ra.
riven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riven: giọng Anh (UK) /ˈɹɪvən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪvən/.