TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riven

UK/ˈɹɪvən/ US/ˈɹɪvən/ giọng máy của trình duyệt

riven nghĩa là chẻ ra, xé nát, bị chẻ ra, nứt toác ra.

Nghĩa của riven

Ngoại động từ

  1. Thường + off, away, from Chẻ ra, xé nát.
    • heart riven with grief(nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan

Nội động từ

  1. Bị chẻ ra, nứt toác ra.

Câu hỏi thường gặp

riven nghĩa là gì?

riven (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chẻ ra, xé nát, bị chẻ ra, nứt toác ra.

riven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riven: giọng Anh (UK) /ˈɹɪvən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪvən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.