TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riverman

giọng máy của trình duyệt

riverman nghĩa là người sống ven sông.

Nghĩa của riverman

Danh từ

  1. Người sống ven sông.
  2. Người da đen làm khuân vác ở sông.

Dạng từ của riverman

Số nhiềurivermen

Câu hỏi thường gặp

riverman nghĩa là gì?

riverman (danh từ) nghĩa là người sống ven sông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.