TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riverside

US/ˈɹɪvɚˌsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

riverside nghĩa là bờ sông.

Nghĩa của riverside

Danh từ

  1. Bờ sông.
    • A riverside hamlet.Một xóm ven sông

Dạng từ của riverside

Số nhiềuriversides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riverside

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với riverside

  • That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village. Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

riverside nghĩa là gì?

riverside (danh từ) nghĩa là bờ sông.

riverside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riverside: giọng Mỹ (US) /ˈɹɪvɚˌsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.