TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riviera

UK/ˌɹɪviˈɛɹə/ US/ˌɹɪviˈɛɹə/ giọng máy của trình duyệt

riviera nghĩa là vùng riviera, vùng giống vùng riviera.

Nghĩa của riviera

Danh từ

  1. The riviera Vùng riviera (vùng dọc bờ Địa Trung Hải của miền đông nam nước Pháp, Mônacô và đông bắc Italia, nổi tiếng về vì khí hậu và vẻ đẹp, là vùng có nhiều nơi nghỉ mát).
  2. Vùng giống vùng riviera.

Dạng từ của riviera

Số nhiềurivieras

Câu hỏi thường gặp

riviera nghĩa là gì?

riviera (danh từ) nghĩa là vùng riviera, vùng giống vùng riviera.

riviera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riviera: giọng Anh (UK) /ˌɹɪviˈɛɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɪviˈɛɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.