Rizhao
giọng máy của trình duyệt
Rizhao nghĩa là nhật chiếu.
Nghĩa của Rizhao
Danh từ riêng
- Nhật Chiếu.
Câu hỏi thường gặp
Rizhao nghĩa là gì?
Rizhao (danh từ riêng) nghĩa là nhật chiếu.
Rizhao nghĩa là nhật chiếu.
Rizhao (danh từ riêng) nghĩa là nhật chiếu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.