riyal
UK/ɹiːˈɑːl/
giọng máy của trình duyệt
riyal nghĩa là Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.
Nghĩa của riyal
Danh từ
- Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.
- Đơn vị tiền ở A rập Xê út và nước Cộng hoà A rập Yêmen.
Dạng từ của riyal
| Số nhiều | riyals |
Họ từ của riyal
Câu hỏi thường gặp
riyal nghĩa là gì?
riyal (danh từ) nghĩa là Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.
riyal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riyal: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɑːl/.