TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riyal

UK/ɹiːˈɑːl/ giọng máy của trình duyệt

riyal nghĩa là Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.

Nghĩa của riyal

Danh từ

  1. Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.
  2. Đơn vị tiền ở A rập Xê út và nước Cộng hoà A rập Yêmen.

Dạng từ của riyal

Số nhiềuriyals

Họ từ của riyal

Câu hỏi thường gặp

riyal nghĩa là gì?

riyal (danh từ) nghĩa là Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.

riyal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riyal: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.