rly
giọng máy của trình duyệt
rly nghĩa là đường sắt.
Nghĩa của rly
Phó từ
- Viết tắt của railway.
- Đường sắt (nhất là trên bản đồ).
Câu hỏi thường gặp
rly nghĩa là gì?
rly (phó từ) nghĩa là đường sắt.
rly nghĩa là đường sắt.
rly (phó từ) nghĩa là đường sắt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.