TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rm

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

rm nghĩa là phòng.

Nghĩa của rm

Viết tắt

  1. Thủy quân lục chiến Hoàng gia (Royal Marines).
  2. Phòng (room).

Câu hỏi thường gặp

rm nghĩa là gì?

rm (viết tắt) nghĩa là phòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.