UK/ɑː(ɹ)ɛn eɪ/giọng máy của trình duyệtUS/ɑː(ɹ)ɛn eɪ/giọng máy của trình duyệt
RNA nghĩa là Axit ribonucleic.
Nghĩa của RNA
Viết tắt
Hóa Axit ribonucleic.
Câu hỏi thường gặp
RNA nghĩa là gì?
RNA (viết tắt) nghĩa là Axit ribonucleic.
RNA phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của RNA: giọng Anh (UK) /ɑː(ɹ)ɛn eɪ/, giọng Mỹ (US) /ɑː(ɹ)ɛn eɪ/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.