TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roadmap

giọng máy của trình duyệt

roadmap nghĩa là bản đồ đường bộ, lộ trình.

Nghĩa của roadmap

Danh từ

  1. Bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ.
  2. Nghĩa bóng Lộ trình.

Dạng từ của roadmap

Ngôi thứ ba số ítroadmaps
Hiện tại phân từ (-ing)roadmapping
Quá khứ phân từroadmapped
Quá khứroadmapped

Câu hỏi thường gặp

roadmap nghĩa là gì?

roadmap (danh từ) nghĩa là bản đồ đường bộ, lộ trình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.