roadmap
giọng máy của trình duyệt
roadmap nghĩa là bản đồ đường bộ, lộ trình.
Nghĩa của roadmap
Danh từ
- Bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ.
- Nghĩa bóng Lộ trình.
Dạng từ của roadmap
| Ngôi thứ ba số ít | roadmaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roadmapping |
| Quá khứ phân từ | roadmapped |
| Quá khứ | roadmapped |
Câu hỏi thường gặp
roadmap nghĩa là gì?
roadmap (danh từ) nghĩa là bản đồ đường bộ, lộ trình.