roasting
UK/ˈɹəʊstɪŋ/
US/ˈɹoʊstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
roasting nghĩa là rất nóng.
Nghĩa của roasting
Tính từ
- Rất nóng.
Dạng từ của roasting
| So sánh hơn | more roasting |
| So sánh nhất | most roasting |
| Số nhiều | roastings |
Câu hỏi thường gặp
roasting nghĩa là gì?
roasting (tính từ) nghĩa là rất nóng.
roasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roasting: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊstɪŋ/.