roaster
US/ˈroʊs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
roaster nghĩa là người quay thịt, lò quay thịt, chảo rang cà phê, máy rang cà phê.
Nghĩa của roaster
Danh từ
- Người quay thịt, lò quay thịt.
- Chảo rang cà phê, máy rang cà phê.
- Thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...).
- Kỹ thuật Lò nung.
Dạng từ của roaster
| Số nhiều | roasters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roaster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roaster nghĩa là gì?
roaster (danh từ) nghĩa là người quay thịt, lò quay thịt, chảo rang cà phê, máy rang cà phê.
roaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roaster: giọng Mỹ (US) /ˈroʊs.tɜː/.