TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roaster

US/ˈroʊs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

roaster nghĩa là người quay thịt, lò quay thịt, chảo rang cà phê, máy rang cà phê.

Nghĩa của roaster

Danh từ

  1. Người quay thịt, lò quay thịt.
  2. Chảo rang cà phê, máy rang cà phê.
  3. Thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...).
  4. Kỹ thuật Lò nung.

Dạng từ của roaster

Số nhiềuroasters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roaster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roaster nghĩa là gì?

roaster (danh từ) nghĩa là người quay thịt, lò quay thịt, chảo rang cà phê, máy rang cà phê.

roaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roaster: giọng Mỹ (US) /ˈroʊs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.