TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robotic

UK/ɹəʊˈbɒt.ɪk/ US/ɹoʊˈbɑtɪk/ giọng máy của trình duyệt

robotic nghĩa là cứng nhắc, máy móc.

Nghĩa của robotic

Tính từ

  1. Như người máy; cứng nhắc, máy móc.

Dạng từ của robotic

So sánh hơnmore robotic
So sánh nhấtmost robotic

Câu ví dụ với robotic

  • With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences. Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

robotic nghĩa là gì?

robotic (tính từ) nghĩa là cứng nhắc, máy móc.

robotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robotic: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈbɒt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈbɑtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.