robotic
UK/ɹəʊˈbɒt.ɪk/
US/ɹoʊˈbɑtɪk/
giọng máy của trình duyệt
robotic nghĩa là cứng nhắc, máy móc.
Nghĩa của robotic
Tính từ
- Như người máy; cứng nhắc, máy móc.
Dạng từ của robotic
| So sánh hơn | more robotic |
| So sánh nhất | most robotic |
Câu ví dụ với robotic
- With advances in technology over the decades, robotic floor cleaners one day might be able to write coherent sentences. Với sự phát triển của công nghệ trong những thập niên tới, rất có thể robot lau nhà sẽ có thể viết được những câu mạch lạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
robotic nghĩa là gì?
robotic (tính từ) nghĩa là cứng nhắc, máy móc.
robotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robotic: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈbɒt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈbɑtɪk/.