robot
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊ.bɒt/
US/ˈɹoʊ.bɑt/
giọng máy của trình duyệt
robot nghĩa là người máy, tự động, rô-bốt.
Nghĩa của robot
Danh từ
- Người máy.
- Định ngữ Tự động.
- robot planemáy bay không người lái
Dạng từ của robot
| Số nhiều | robots |
Họ từ của robot
Câu ví dụ với robot
- The movements of this robot are awkward. Con robot này chuyển động rất gượng.
- Marvin is a happy robot. Marvin là một người máy hạnh phúc.
- I'm not a robot. Tôi không phải là robot.
- Robots can withstand dangerous conditions. Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.
- They were all robots. Chúng đều là robot.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
robot nghĩa là gì?
robot (danh từ) nghĩa là người máy, tự động, rô-bốt.
robot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robot: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.bɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.bɑt/.