robotize
UK/ˈɹəʊbətaɪz/
US/ˈɹəʊbətaɪz/
giọng máy của trình duyệt
robotize nghĩa là tự động hoá.
Nghĩa của robotize
Động từ
- Điều khiển học Tự động hoá.
Dạng từ của robotize
| Ngôi thứ ba số ít | robotizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | robotizing |
| Quá khứ phân từ | robotized |
| Quá khứ | robotized |
Họ từ của robotize
Câu hỏi thường gặp
robotize nghĩa là gì?
robotize (động từ) nghĩa là tự động hoá.
robotize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robotize: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊbətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹəʊbətaɪz/.