TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robotize

UK/ˈɹəʊbətaɪz/ US/ˈɹəʊbətaɪz/ giọng máy của trình duyệt

robotize nghĩa là tự động hoá.

Nghĩa của robotize

Động từ

  1. Điều khiển học Tự động hoá.

Dạng từ của robotize

Ngôi thứ ba số ítrobotizes
Hiện tại phân từ (-ing)robotizing
Quá khứ phân từrobotized
Quá khứrobotized

Họ từ của robotize

Câu hỏi thường gặp

robotize nghĩa là gì?

robotize (động từ) nghĩa là tự động hoá.

robotize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robotize: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊbətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹəʊbətaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.