TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robust

UK/ɹəʊˈbʌst/ US/ɹoʊˈbʌst/ giọng máy của trình duyệt

robust nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, làm mạnh khoẻ, đòi hỏi sức mạnh.

Nghĩa của robust

Tính từ

  1. Khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng.
  2. Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh.
    • robust exercisesự tập luyện làm mạnh khoẻ; sự luyện tập đòi hỏi sức mạnh
  3. Ngay thẳng, thiết thực (trí óc...).

Dạng từ của robust

So sánh hơnmore robust
So sánh nhấtmost robust

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robust

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của robust

Câu hỏi thường gặp

robust nghĩa là gì?

robust (tính từ) nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, làm mạnh khoẻ, đòi hỏi sức mạnh.

robust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robust: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈbʌst/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈbʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.