robustness
US/roʊ.ˈbəst.nəs/
giọng máy của trình duyệt
robustness nghĩa là sự tráng kiện, sự cường tráng, sự làm mạnh khoẻ, bền vững.
Nghĩa của robustness
Danh từ
- Sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ.
- Sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh.
- Sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...).
- Sự không tinh vi; sự thô.
- Tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu).
Dạng từ của robustness
| Số nhiều | robustnesses |
Câu hỏi thường gặp
robustness nghĩa là gì?
robustness (danh từ) nghĩa là sự tráng kiện, sự cường tráng, sự làm mạnh khoẻ, bền vững.
robustness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robustness: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈbəst.nəs/.