TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robustly

US/roʊ.ˈbəst.li/ giọng máy của trình duyệt

robustly nghĩa là tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ, đòi hỏi sức mạnh.

Nghĩa của robustly

Phó từ

  1. Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ.
  2. Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh.
  3. Không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc...).
  4. Không tinh vi; thô.
  5. Mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu).

Dạng từ của robustly

So sánh hơnmore robustly
So sánh nhấtmost robustly

Câu hỏi thường gặp

robustly nghĩa là gì?

robustly (phó từ) nghĩa là tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ, đòi hỏi sức mạnh.

robustly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robustly: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈbəst.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.