TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rock-plant

US/ˈrɑːk.ˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

rock-plant nghĩa là Loại cây mọc trên tảng đá hoặc mọc giữa các tảng đá.

Nghĩa của rock-plant

Danh từ

  1. Loại cây mọc trên tảng đá hoặc mọc giữa các tảng đá.

Dạng từ của rock-plant

Số nhiềurock plants

Câu hỏi thường gặp

rock-plant nghĩa là gì?

rock-plant (danh từ) nghĩa là Loại cây mọc trên tảng đá hoặc mọc giữa các tảng đá.

rock-plant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rock-plant: giọng Mỹ (US) /ˈrɑːk.ˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.