TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rock-salmon

UK/ˌɹɒk ˈsam.ən/ US/ˌɹɑk ˈsæm.ən/ giọng máy của trình duyệt

rock-salmon nghĩa là cá nhám góc.

Nghĩa của rock-salmon

Danh từ

  1. Động vật học Cá nhám góc.

Câu hỏi thường gặp

rock-salmon nghĩa là gì?

rock-salmon (danh từ) nghĩa là cá nhám góc.

rock-salmon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rock-salmon: giọng Anh (UK) /ˌɹɒk ˈsam.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɑk ˈsæm.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.