TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rockery

UK/ˈɹɒk.ə.ɹi/ US/ˈɹɑk.ɚ.i/ giọng máy của trình duyệt

rockery nghĩa là núi giả, núi non bộ.

Nghĩa của rockery

Danh từ

  1. Núi giả, núi non bộ.

Dạng từ của rockery

Số nhiềurockeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rockery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rockery nghĩa là gì?

rockery (danh từ) nghĩa là núi giả, núi non bộ.

rockery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rockery: giọng Anh (UK) /ˈɹɒk.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑk.ɚ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.