TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rocket-boosted

US/ˈrɑː.kət.ˈbuːs.təd/ giọng máy của trình duyệt

rocket-boosted nghĩa là Được tăng tốc bằng tên lửa.

Nghĩa của rocket-boosted

Tính từ

  1. Được tăng tốc bằng tên lửa.

Câu hỏi thường gặp

rocket-boosted nghĩa là gì?

rocket-boosted (tính từ) nghĩa là Được tăng tốc bằng tên lửa.

rocket-boosted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rocket-boosted: giọng Mỹ (US) /ˈrɑː.kət.ˈbuːs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.