TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rocketeer

giọng máy của trình duyệt

rocketeer nghĩa là Chuyên gia kỹ thuật tên lửa.

Nghĩa của rocketeer

Danh từ

  1. Chuyên gia kỹ thuật tên lửa.

Dạng từ của rocketeer

Số nhiềurocketeers

Câu hỏi thường gặp

rocketeer nghĩa là gì?

rocketeer (danh từ) nghĩa là Chuyên gia kỹ thuật tên lửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.