TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rodent

UK/ˈɹəʊdənt/ US/ˈɹoʊdənt/ giọng máy của trình duyệt

rodent nghĩa là bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, loài gặm nhấm, gặm nhấm.

Nghĩa của rodent

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) bộ gặm nhấm.
  2. Làm mòn mỏi.

Danh từ

  1. Động vật học Loài gặm nhấm.

Dạng từ của rodent

Số nhiềurodents

Họ từ của rodent

Câu hỏi thường gặp

rodent nghĩa là gì?

rodent (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, loài gặm nhấm, gặm nhấm.

rodent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rodent: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.