rodent
UK/ˈɹəʊdənt/
US/ˈɹoʊdənt/
giọng máy của trình duyệt
rodent nghĩa là bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, loài gặm nhấm, gặm nhấm.
Nghĩa của rodent
Tính từ
- Động vật học (thuộc) bộ gặm nhấm.
- Làm mòn mỏi.
Danh từ
- Động vật học Loài gặm nhấm.
Dạng từ của rodent
| Số nhiều | rodents |
Họ từ của rodent
Câu hỏi thường gặp
rodent nghĩa là gì?
rodent (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, loài gặm nhấm, gặm nhấm.
rodent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rodent: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊdənt/.