rodeo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊ.di.əʊ/
US/ˈɹoʊ.di.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
rodeo nghĩa là Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.
Nghĩa của rodeo
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.
- Cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây).
- Cuộc biểu diễn mô tô.
Dạng từ của rodeo
| Số nhiều | rodeos |
| Ngôi thứ ba số ít | rodeos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rodeoing |
| Quá khứ phân từ | rodeoed |
| Quá khứ | rodeoed |
Câu hỏi thường gặp
rodeo nghĩa là gì?
rodeo (danh từ) nghĩa là Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.
rodeo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rodeo: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.di.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.di.oʊ/.