TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rodeo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊ.di.əʊ/ US/ˈɹoʊ.di.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

rodeo nghĩa là Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.

Nghĩa của rodeo

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.
  2. Cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây).
  3. Cuộc biểu diễn mô tô.

Dạng từ của rodeo

Số nhiềurodeos
Ngôi thứ ba số ítrodeos
Hiện tại phân từ (-ing)rodeoing
Quá khứ phân từrodeoed
Quá khứrodeoed

Câu hỏi thường gặp

rodeo nghĩa là gì?

rodeo (danh từ) nghĩa là Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.

rodeo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rodeo: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.di.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.di.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.