TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rodomontade

UK/ˌɹɒ.də.mɒnˈtɑːd/ US/ˌɹɑ.də.mənˈteɪd/ giọng máy của trình duyệt

rodomontade nghĩa là lời nói, khoe khoang, khoác lác.

Nghĩa của rodomontade

Danh từ

  1. Lời nói, khoe khoang; chuyện khoác lác.

Tính từ

  1. Khoe khoang, khoác lác.

Nội động từ

  1. Khoe khoang, khoác lác.

Dạng từ của rodomontade

Số nhiềurodomontades
So sánh hơnmore rodomontade
So sánh nhấtmost rodomontade
Ngôi thứ ba số ítrodomontades
Hiện tại phân từ (-ing)rodomontading
Quá khứ phân từrodomontaded
Quá khứrodomontaded

Câu hỏi thường gặp

rodomontade nghĩa là gì?

rodomontade (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là lời nói, khoe khoang, khoác lác.

rodomontade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rodomontade: giọng Anh (UK) /ˌɹɒ.də.mɒnˈtɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɑ.də.mənˈteɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.