roe
UK/ˈɹəʊ/
US/ˈɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
roe nghĩa là trứng cá.
Nghĩa của roe
Danh từ
- Bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe).
- Tinh cá đực ((cũng) soft roe).
- Động vật học Con hoẵng ((cũng) roe-deer).
Dạng từ của roe
| Số nhiều | roes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roe
Đồng nghĩa
Họ từ của roe
Câu hỏi thường gặp
roe nghĩa là gì?
roe (danh từ) nghĩa là trứng cá.
roe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roe: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ/.