TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roe

UK/ˈɹəʊ/ US/ˈɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

roe nghĩa là trứng cá.

Nghĩa của roe

Danh từ

  1. Bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe).
  2. Tinh cá đực ((cũng) soft roe).
  3. Động vật học Con hoẵng ((cũng) roe-deer).

Dạng từ của roe

Số nhiềuroes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roe

Đồng nghĩa

Họ từ của roe

Câu hỏi thường gặp

roe nghĩa là gì?

roe (danh từ) nghĩa là trứng cá.

roe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roe: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.