roentgenography
US/ˌrɛnt.ɡə.ˈnɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
roentgenography nghĩa là Cách chụp bằng tia X.
Nghĩa của roentgenography
Danh từ
- Cách chụp bằng tia X.
Câu hỏi thường gặp
roentgenography nghĩa là gì?
roentgenography (danh từ) nghĩa là Cách chụp bằng tia X.
roentgenography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roentgenography: giọng Mỹ (US) /ˌrɛnt.ɡə.ˈnɑː.ɡrə.fi/.