TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roentgenography

US/ˌrɛnt.ɡə.ˈnɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

roentgenography nghĩa là Cách chụp bằng tia X.

Nghĩa của roentgenography

Danh từ

  1. Cách chụp bằng tia X.

Câu hỏi thường gặp

roentgenography nghĩa là gì?

roentgenography (danh từ) nghĩa là Cách chụp bằng tia X.

roentgenography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roentgenography: giọng Mỹ (US) /ˌrɛnt.ɡə.ˈnɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.