TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rogations

giọng máy của trình duyệt

rogations nghĩa là Bài kinh cầu nguyện đặc biệt hát trong ba ngày (Rogation Days) trước ngày Lễ thăng thiên.

Nghĩa của rogations

Danh từ

  1. Bài kinh cầu nguyện đặc biệt hát trong ba ngày (Rogation Days) trước ngày Lễ thăng thiên.

Câu hỏi thường gặp

rogations nghĩa là gì?

rogations (danh từ) nghĩa là Bài kinh cầu nguyện đặc biệt hát trong ba ngày (Rogation Days) trước ngày Lễ thăng thiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.