roguery
US/ˈroʊ.ɡə.ri/
giọng máy của trình duyệt
roguery nghĩa là tính đểu, tính xỏ lá, tính láu cá, tinh ranh ma.
Nghĩa của roguery
Danh từ
- Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.
- Tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch.
Dạng từ của roguery
| Số nhiều | rogueries |
Câu hỏi thường gặp
roguery nghĩa là gì?
roguery (danh từ) nghĩa là tính đểu, tính xỏ lá, tính láu cá, tinh ranh ma.
roguery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roguery: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.ɡə.ri/.