TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roguery

US/ˈroʊ.ɡə.ri/ giọng máy của trình duyệt

roguery nghĩa là tính đểu, tính xỏ lá, tính láu cá, tinh ranh ma.

Nghĩa của roguery

Danh từ

  1. Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.
  2. Tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch.

Dạng từ của roguery

Số nhiềurogueries

Câu hỏi thường gặp

roguery nghĩa là gì?

roguery (danh từ) nghĩa là tính đểu, tính xỏ lá, tính láu cá, tinh ranh ma.

roguery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roguery: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.ɡə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.