rogue
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊɡ/
US/ˈɹoʊɡ/
giọng máy của trình duyệt
rogue nghĩa là thằng đểu, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.
Nghĩa của rogue
Danh từ
- Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.
- Kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.
- Đùa cợt Thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch.
- to play the roguedở trò nghịch tinh
- Voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn).
- Nông nghiệp Cây con yếu, cây con xấu.
- Ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát.
Ngoại động từ
- Nông nghiệp Tỉa cây xấu, tỉa cây yếu.
Dạng từ của rogue
| Số nhiều | rogues |
| So sánh hơn | more rogue |
| So sánh nhất | most rogue |
| Ngôi thứ ba số ít | rogues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roguing |
| Quá khứ phân từ | rogued |
| Quá khứ | rogued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rogue
Đồng nghĩa
Họ từ của rogue
Câu hỏi thường gặp
rogue nghĩa là gì?
rogue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thằng đểu, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.
rogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rogue: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊɡ/.