TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rogue

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊɡ/ US/ˈɹoʊɡ/ giọng máy của trình duyệt

rogue nghĩa là thằng đểu, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.

Nghĩa của rogue

Danh từ

  1. Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.
  2. Kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.
  3. Đùa cợt Thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch.
    • to play the roguedở trò nghịch tinh
  4. Voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn).
  5. Nông nghiệp Cây con yếu, cây con xấu.
  6. Ngựa thi nhút nhát (hay hoảng); chó săn nhút nhát.

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp Tỉa cây xấu, tỉa cây yếu.

Dạng từ của rogue

Số nhiềurogues
So sánh hơnmore rogue
So sánh nhấtmost rogue
Ngôi thứ ba số ítrogues
Hiện tại phân từ (-ing)roguing
Quá khứ phân từrogued
Quá khứrogued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rogue

Đồng nghĩa

Họ từ của rogue

Câu hỏi thường gặp

rogue nghĩa là gì?

rogue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thằng đểu, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông.

rogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rogue: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.