TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roid

UK/ɹɔɪd/ US/ɹɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

roid nghĩa là thuốc steroid đồng hóa.

Nghĩa của roid

Danh từ

  1. lóng Thuốc steroid đồng hóa.
  2. thể thao, lóng Loại thuốc steroid nâng cao thành tích bất hợp pháp hay bị cấm nhưng được sử dụng bởi vận động viên và những người khác.
  3. thô tục, lóng Bệnh trĩ.

Câu hỏi thường gặp

roid nghĩa là gì?

roid (danh từ) nghĩa là thuốc steroid đồng hóa.

roid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roid: giọng Anh (UK) /ɹɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ɹɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.