roil
UK/ˈɹɔɪl/
US/ˈɹɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
roil nghĩa là khấy đục, chọc tức, làm phát cáu, khuấy.
Nghĩa của roil
Ngoại động từ
- Khấy đục (nước).
- Chọc tức, làm phát cáu.
Dạng từ của roil
| Ngôi thứ ba số ít | roils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roiling |
| Quá khứ phân từ | roiled |
| Quá khứ | roiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roil
Đồng nghĩa
Họ từ của roil
Câu hỏi thường gặp
roil nghĩa là gì?
roil (ngoại động từ) nghĩa là khấy đục, chọc tức, làm phát cáu, khuấy.
roil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roil: giọng Anh (UK) /ˈɹɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔɪl/.