TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roil

UK/ˈɹɔɪl/ US/ˈɹɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

roil nghĩa là khấy đục, chọc tức, làm phát cáu, khuấy.

Nghĩa của roil

Ngoại động từ

  1. Khấy đục (nước).
  2. Chọc tức, làm phát cáu.

Dạng từ của roil

Ngôi thứ ba số ítroils
Hiện tại phân từ (-ing)roiling
Quá khứ phân từroiled
Quá khứroiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roil

Đồng nghĩa

Họ từ của roil

Câu hỏi thường gặp

roil nghĩa là gì?

roil (ngoại động từ) nghĩa là khấy đục, chọc tức, làm phát cáu, khuấy.

roil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roil: giọng Anh (UK) /ˈɹɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.