TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roke

UK/ɹəʊk/ US/ɹəʊk/ giọng máy của trình duyệt

roke nghĩa là mạch quặng, bọt khí.

Nghĩa của roke

Danh từ

  1. Ngành mỏ Mạch quặng.
  2. Luyện kim Bọt khí (kim loại đang chảy).

Dạng từ của roke

Số nhiềurokes

Câu hỏi thường gặp

roke nghĩa là gì?

roke (danh từ) nghĩa là mạch quặng, bọt khí.

roke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roke: giọng Anh (UK) /ɹəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.