roke
UK/ɹəʊk/
US/ɹəʊk/
giọng máy của trình duyệt
roke nghĩa là mạch quặng, bọt khí.
Nghĩa của roke
Danh từ
- Ngành mỏ Mạch quặng.
- Luyện kim Bọt khí (kim loại đang chảy).
Dạng từ của roke
| Số nhiều | rokes |
Câu hỏi thường gặp
roke nghĩa là gì?
roke (danh từ) nghĩa là mạch quặng, bọt khí.
roke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roke: giọng Anh (UK) /ɹəʊk/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊk/.