role
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊl/
US/ɹoʊl/
giọng máy của trình duyệt
role nghĩa là vai, vai trò.
Nghĩa của role
Danh từ
- Vai, vai trò.
- to play the leading rolethủ vai chính (trong vở kịch); đóng vai trò lãnh đạo
Dạng từ của role
| Số nhiều | roles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với role
Đồng nghĩa
Họ từ của role
Câu ví dụ với role
- The actor has played many roles. Nam diễn viên đã đóng nhiều vai.
- My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work. Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
role nghĩa là gì?
role (danh từ) nghĩa là vai, vai trò.
role phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của role: giọng Anh (UK) /ɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊl/.