roll over
UK/ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/
US/ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
roll over nghĩa là lăn mình, lăn tròn, đánh ngã lăn ra.
Nghĩa của roll over
Cụm động từ
- Lăn mình, lăn tròn.
- Đánh (ai) ngã lăn ra.
Dạng từ của roll over
| Ngôi thứ ba số ít | rolls over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rolling over |
| Quá khứ phân từ | rolled over |
| Quá khứ | rolled over |
Câu hỏi thường gặp
roll over nghĩa là gì?
roll over (cụm động từ) nghĩa là lăn mình, lăn tròn, đánh ngã lăn ra.
roll over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roll over: giọng Anh (UK) /ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/.