TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roll over

UK/ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/ US/ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

roll over nghĩa là lăn mình, lăn tròn, đánh ngã lăn ra.

Nghĩa của roll over

Cụm động từ

  1. Lăn mình, lăn tròn.
  2. Đánh (ai) ngã lăn ra.

Dạng từ của roll over

Ngôi thứ ba số ítrolls over
Hiện tại phân từ (-ing)rolling over
Quá khứ phân từrolled over
Quá khứrolled over

Câu hỏi thường gặp

roll over nghĩa là gì?

roll over (cụm động từ) nghĩa là lăn mình, lăn tròn, đánh ngã lăn ra.

roll over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roll over: giọng Anh (UK) /ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌɹəʊl ˈəʊvə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.