TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roll-call

UK/ˈɹəʊl ˌkɔːl/ US/ˈɹoʊl ˌkɑl/ giọng máy của trình duyệt

roll-call nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.

Nghĩa của roll-call

Danh từ

  1. Sự gọi tên, sự điểm danh.

Dạng từ của roll-call

Số nhiềuroll calls
Ngôi thứ ba số ítroll calls
Hiện tại phân từ (-ing)roll calling
Quá khứ phân từroll called
Quá khứroll called

Câu hỏi thường gặp

roll-call nghĩa là gì?

roll-call (danh từ) nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.

roll-call phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roll-call: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊl ˌkɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊl ˌkɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.