roll-call
UK/ˈɹəʊl ˌkɔːl/
US/ˈɹoʊl ˌkɑl/
giọng máy của trình duyệt
roll-call nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.
Nghĩa của roll-call
Danh từ
- Sự gọi tên, sự điểm danh.
Dạng từ của roll-call
| Số nhiều | roll calls |
| Ngôi thứ ba số ít | roll calls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roll calling |
| Quá khứ phân từ | roll called |
| Quá khứ | roll called |
Câu hỏi thường gặp
roll-call nghĩa là gì?
roll-call (danh từ) nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.
roll-call phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roll-call: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊl ˌkɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊl ˌkɑl/.