TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roller

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊlə/ US/ˈɹoʊlɚ/ giọng máy của trình duyệt

roller nghĩa là trục lăn, con lăn, trục cán, máy cán.

Nghĩa của roller

Danh từ

  1. Trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...).
  2. Trục cán, máy cán.
  3. Ống cuộn.
  4. Y học Cuộn băng ((cũng) roller bandage).
  5. Đợt sóng cuồn cuộn.
  6. Động vật học Chim sả rừng.

Dạng từ của roller

Số nhiềurollers
Ngôi thứ ba số ítrollers
Hiện tại phân từ (-ing)rollering
Quá khứ phân từrollered
Quá khứrollered

Họ từ của roller

Câu hỏi thường gặp

roller nghĩa là gì?

roller (danh từ) nghĩa là trục lăn, con lăn, trục cán, máy cán.

roller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roller: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.