roller
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊlə/
US/ˈɹoʊlɚ/
giọng máy của trình duyệt
roller nghĩa là trục lăn, con lăn, trục cán, máy cán.
Nghĩa của roller
Danh từ
- Trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...).
- Trục cán, máy cán.
- Ống cuộn.
- Y học Cuộn băng ((cũng) roller bandage).
- Đợt sóng cuồn cuộn.
- Động vật học Chim sả rừng.
Dạng từ của roller
| Số nhiều | rollers |
| Ngôi thứ ba số ít | rollers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rollering |
| Quá khứ phân từ | rollered |
| Quá khứ | rollered |
Họ từ của roller
Câu hỏi thường gặp
roller nghĩa là gì?
roller (danh từ) nghĩa là trục lăn, con lăn, trục cán, máy cán.
roller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roller: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊlɚ/.