rollicking
US/ˈrɑː.lɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
rollicking nghĩa là vui nhộn, vui đùa ầm ĩ.
Nghĩa của rollicking
Tính từ
- Vui nhộn, vui đùa ầm ĩ.
Dạng từ của rollicking
| Số nhiều | rollickings |
| So sánh hơn | more rollicking |
| So sánh nhất | most rollicking |
Câu hỏi thường gặp
rollicking nghĩa là gì?
rollicking (tính từ) nghĩa là vui nhộn, vui đùa ầm ĩ.
rollicking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rollicking: giọng Mỹ (US) /ˈrɑː.lɪ.kiɳ/.