TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rolling

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/ US/ˈɹol.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

rolling nghĩa là sự lăn, sự cán, sự tròng trành, lăn.

Nghĩa của rolling

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự lăn, sự cán.
  2. Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả.
  3. Tiếng vang rền (sấm, trống...).

Tính từ

  1. Lăn.
  2. Dâng lên cuồn cuộn.
  3. Trôi qua.
    • the rolling yearsnăm tháng trôi qua

Dạng từ của rolling

So sánh hơnmore rolling
So sánh nhấtmost rolling
Số nhiềurollings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rolling

Đồng nghĩa

Họ từ của rolling

Cụm từ, thành ngữ với rolling

  • rolling stone gathers no moss — Lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào.

Câu hỏi thường gặp

rolling nghĩa là gì?

rolling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự lăn, sự cán, sự tròng trành, lăn.

rolling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rolling: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹol.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.