rolling
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/
US/ˈɹol.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
rolling nghĩa là sự lăn, sự cán, sự tròng trành, lăn.
Nghĩa của rolling
Danh từ
- Kỹ thuật Sự lăn, sự cán.
- Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả.
- Tiếng vang rền (sấm, trống...).
Tính từ
- Lăn.
- Dâng lên cuồn cuộn.
- Trôi qua.
- the rolling yearsnăm tháng trôi qua
Dạng từ của rolling
| So sánh hơn | more rolling |
| So sánh nhất | most rolling |
| Số nhiều | rollings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rolling
Đồng nghĩa
Họ từ của rolling
Cụm từ, thành ngữ với rolling
- rolling stone gathers no moss — Lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào.
Câu hỏi thường gặp
rolling nghĩa là gì?
rolling (danh từ, tính từ) nghĩa là sự lăn, sự cán, sự tròng trành, lăn.
rolling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rolling: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹol.ɪŋ/.