rollout
US/ˈroʊ.ˌlɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
rollout nghĩa là Sự giới thiệu một máy bay mới.
Nghĩa của rollout
Danh từ
- Sự giới thiệu một máy bay mới.
Dạng từ của rollout
| Số nhiều | rollouts |
Câu hỏi thường gặp
rollout nghĩa là gì?
rollout (danh từ) nghĩa là Sự giới thiệu một máy bay mới.
rollout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rollout: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.ˌlɑʊt/.