TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rollout

US/ˈroʊ.ˌlɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

rollout nghĩa là Sự giới thiệu một máy bay mới.

Nghĩa của rollout

Danh từ

  1. Sự giới thiệu một máy bay mới.

Dạng từ của rollout

Số nhiềurollouts

Câu hỏi thường gặp

rollout nghĩa là gì?

rollout (danh từ) nghĩa là Sự giới thiệu một máy bay mới.

rollout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rollout: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.ˌlɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.