roly-poly
UK/ˌɹəʊlɪˈpəʊli/
US/ˈɹoʊliˈpoʊli/
giọng máy của trình duyệt
roly-poly nghĩa là bánh cuốn nhân mứt, bụ bẫm, lật đật.
Nghĩa của roly-poly
Danh từ
- Bánh cuốn nhân mứt.
Tính từ
- Bụ bẫm (đứa trẻ).
Dạng từ của roly-poly
| Số nhiều | roly-polys |
| So sánh hơn | more roly-poly |
| So sánh nhất | most roly-poly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roly-poly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roly-poly nghĩa là gì?
roly-poly (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh cuốn nhân mứt, bụ bẫm, lật đật.
roly-poly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roly-poly: giọng Anh (UK) /ˌɹəʊlɪˈpəʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊliˈpoʊli/.