TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roly-poly

UK/ˌɹəʊlɪˈpəʊli/ US/ˈɹoʊliˈpoʊli/ giọng máy của trình duyệt

roly-poly nghĩa là bánh cuốn nhân mứt, bụ bẫm, lật đật.

Nghĩa của roly-poly

Danh từ

  1. Bánh cuốn nhân mứt.

Tính từ

  1. Bụ bẫm (đứa trẻ).

Dạng từ của roly-poly

Số nhiềuroly-polys
So sánh hơnmore roly-poly
So sánh nhấtmost roly-poly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roly-poly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roly-poly nghĩa là gì?

roly-poly (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh cuốn nhân mứt, bụ bẫm, lật đật.

roly-poly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roly-poly: giọng Anh (UK) /ˌɹəʊlɪˈpəʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊliˈpoʊli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.