TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romanesque

UK/ˌɹəʊməˈnɛsk/ US/ˌɹoʊməˈnɛsk/ giọng máy của trình duyệt

romanesque nghĩa là kiểu rôman.

Nghĩa của romanesque

Tính từ

  1. Thuộc Kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày).

Danh từ

  1. Kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic).

Dạng từ của romanesque

So sánh hơnmore Romanesque
So sánh nhấtmost Romanesque

Câu hỏi thường gặp

romanesque nghĩa là gì?

romanesque (tính từ, danh từ) nghĩa là kiểu rôman.

romanesque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romanesque: giọng Anh (UK) /ˌɹəʊməˈnɛsk/, giọng Mỹ (US) /ˌɹoʊməˈnɛsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.