romanesque
UK/ˌɹəʊməˈnɛsk/
US/ˌɹoʊməˈnɛsk/
giọng máy của trình duyệt
romanesque nghĩa là kiểu rôman.
Nghĩa của romanesque
Tính từ
- Thuộc Kiểu rôman (phong cách thực hành ở châu Âu từ khoảng 1050 đến 1200 với những vòm tròn, tường dày).
Danh từ
- Kiểu rôman (kiểu thịnh hành vào thời kỳ giữa cổ điển và Gôtic).
Dạng từ của romanesque
| So sánh hơn | more Romanesque |
| So sánh nhất | most Romanesque |
Câu hỏi thường gặp
romanesque nghĩa là gì?
romanesque (tính từ, danh từ) nghĩa là kiểu rôman.
romanesque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romanesque: giọng Anh (UK) /ˌɹəʊməˈnɛsk/, giọng Mỹ (US) /ˌɹoʊməˈnɛsk/.