TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romancer

US/roʊ.ˈmænt.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

romancer nghĩa là Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ).

Nghĩa của romancer

Danh từ

  1. Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ).
  2. Tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.
  3. Người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu.

Dạng từ của romancer

Số nhiềuromancers

Câu hỏi thường gặp

romancer nghĩa là gì?

romancer (danh từ) nghĩa là Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ).

romancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romancer: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈmænt.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.