TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

romanism

US/ˈroʊ.mə.ˌnɪ.zəm/ giọng người thật

romanism nghĩa là công giáo la mã.

Nghĩa của romanism

Danh từ

  1. Công giáo La mã.

Câu hỏi thường gặp

romanism nghĩa là gì?

romanism (danh từ) nghĩa là công giáo la mã.

romanism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của romanism: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.mə.ˌnɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.