Romanic
UK/ɹəʊˈmæn.ɪk/
US/ɹəʊˈmæn.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
Romanic nghĩa là rôman, gốc người la mã.
Nghĩa của Romanic
Tính từ
- ngôn ngữ học Rôman (ngôn ngữ).
- Gốc người La Mã.
Dạng từ của Romanic
| So sánh hơn | more Romanic |
| So sánh nhất | most Romanic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Romanic
Đồng nghĩa
Họ từ của Romanic
Câu hỏi thường gặp
Romanic nghĩa là gì?
Romanic (tính từ) nghĩa là rôman, gốc người la mã.
Romanic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Romanic: giọng Anh (UK) /ɹəʊˈmæn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹəʊˈmæn.ɪk/.