rondeau
UK/ˈɹɒn.dəʊ/
US/ˈɹɑnˌdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
rondeau nghĩa là Rôngđô (một thể thơ) ((cũng) roundel).
Nghĩa của rondeau
Danh từ
- Văn học Rôngđô (một thể thơ) ((cũng) roundel).
Dạng từ của rondeau
| Số nhiều | rondeaux |
Câu hỏi thường gặp
rondeau nghĩa là gì?
rondeau (danh từ) nghĩa là Rôngđô (một thể thơ) ((cũng) roundel).
rondeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rondeau: giọng Anh (UK) /ˈɹɒn.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑnˌdoʊ/.