TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ronto-

US/ˈɹɑn.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

ronto- nghĩa là ron-tô, rôn-tô.

Nghĩa của ronto-

Tiền tố

  1. Ron-tô, rôn-tô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ronto-

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ronto- nghĩa là gì?

ronto- (tiền tố) nghĩa là ron-tô, rôn-tô.

ronto- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ronto-: giọng Mỹ (US) /ˈɹɑn.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.