TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roo

UK/ˈɹuː/ US/ˈɹu/ giọng máy của trình duyệt

roo nghĩa là con canguru.

Nghĩa của roo

Danh từ

  1. Động vật học Con canguru.

Họ từ của roo

Câu hỏi thường gặp

roo nghĩa là gì?

roo (danh từ) nghĩa là con canguru.

roo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roo: giọng Anh (UK) /ˈɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.