roof-tree
US/ˈruːf.ˈtri/
giọng máy của trình duyệt
roof-tree nghĩa là xà ngang chính, chắc chắn.
Nghĩa của roof-tree
Danh từ
- Xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà.
Dạng từ của roof-tree
| Số nhiều | roof trees |
Câu hỏi thường gặp
roof-tree nghĩa là gì?
roof-tree (danh từ) nghĩa là xà ngang chính, chắc chắn.
roof-tree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roof-tree: giọng Mỹ (US) /ˈruːf.ˈtri/.