TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roof-tree

US/ˈruːf.ˈtri/ giọng máy của trình duyệt

roof-tree nghĩa là xà ngang chính, chắc chắn.

Nghĩa của roof-tree

Danh từ

  1. Xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà.

Dạng từ của roof-tree

Số nhiềuroof trees

Câu hỏi thường gặp

roof-tree nghĩa là gì?

roof-tree (danh từ) nghĩa là xà ngang chính, chắc chắn.

roof-tree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roof-tree: giọng Mỹ (US) /ˈruːf.ˈtri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.